Tóc Tiên Village
Thông báo tự động: Hiện tại website cần được nâng cấp & bảo trì, vui lòng liên hệ đơn vị thiết kế website để được hỗ trợ | Xem thêm

Quyết định 545/QĐ-UBND - BRVT

Đăng lúc 10:10:41 04/08/2019

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: 545/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 12 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐẤT ĐỎ, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 và Văn bản số 1021/UBND-TNMT ngày 15 tháng 02 năm 2019, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1060/TTr-STNMT ngày 22 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đất Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DTTN

18.885,56

3.224,85

1.756,80

1.297,30

2.941,01

2.266,82

3.650,67

2.182,06

1.566,05

1

Đất nông nghiệp

15.621,92

2.873,64

1.346,65

1.124,48

2.469,92

1.950,39

2.969,59

1.731,13

1.156,13

1.1

Đất trồng lúa

5.193,79

1.222,29

36,06

126,71

1.005,59

804,19

1.176,01

696,91

126,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.699,40

1.213,84

 

106,90

810,01

762,02

1.139,84

540,66

126,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.658,69

799,51

4,16

70,26

349,80

232,58

869,09

282,90

50,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.674,37

804,47

416,28

675,08

1.097,64

720,13

909,02

747,54

304,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.287,95

 

360,37

196,75

 

138,46

 

 

592,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

782,57

43,83

523,30

54,48

16,89

41,70

15,48

3,78

83,11

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,55

3,54

6,48

1,20

 

13,33

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

3.256,51

344,09

410,15

172,82

471,09

316,43

681,08

450,94

409,92

2.1

Đất quốc phòng

30,92

 

0,22

 

 

3,20

12,68

 

14,82

2.2

Đất an ninh

4,79

 

 

 

 

 

 

3,40

1,39

2.3

Đất khu công nghiệp

496,22

 

 

 

 

 

496,22

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

162,20

0,09

18,66

0,17

 

1,32

0,33

0,68

140,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

107,66

 

54,06

 

15,53

33,21

3,16

 

1,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

82,05

 

 

 

30,77

 

 

51,28

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.526,92

209,40

167,45

127,59

377,20

203,41

136,80

195,21

109,86

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,22

0,10

 

 

 

0,14

0,02

0,94

5,02

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

56,98

56,79

 

 

 

 

 

0,07

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

229,83

40,74

54,59

23,13

35,17

47,45

28,75

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

251,84

 

 

 

 

 

 

158,26

93,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,13

0,33

0,33

0,74

0,39

0,18

0,97

9,03

0,16

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,57

 

1,96

 

 

0,21

 

1,98

0,42

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,24

3,90

 

0,24

1,65

1,37

1,40

6,50

12,18

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, NHT

45,79

0,67

0,30

10,63

1,37

23,88

 

7,33

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

28,37

10,10

10,00

8,27

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,36

1,74

0,97

1,40

0,99

0,92

0,74

0,94

0,65

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,59

 

 

 

0,10

0,15

 

2,70

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

10,45

0,11

0,04

0,65

 

0,99

 

5,63

3,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

92,77

12,81

65,05

 

7,92

 

 

6,99

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,83

7,31

36,52

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

23,81

 

 

 

 

 

 

 

23,81

3

Đất chưa sử dụng

7,12

7,12

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

3.748,12

 

 

 

 

 

 

2.182,06

1.566,05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

160,48

40,14

43,66

9,66

22,61

7,88

9,74

9,24

17,55

1.1

Đất trồng lúa

22,38

3,88

 

1,30

7,51

5,00

3,29

1,18

0,22

 

Trong đó: Đất chun trồng lúa nước

6,92

1,92

 

1,27

0,94

0,31

1,80

0,46

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

44,68

21,65

2,47

0,78

5,55

1,38

3,60

6,19

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,61

14,60

9,23

7,49

9,53

1,24

2,85

1,87

10,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,90

 

6,50

 

 

0,26

 

 

0,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

28,91

0,01

25,46

0,09

0,02

0,01

0,01

 

3,31

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

72,53

1,58

66,25

0,44

0,25

0,07

0,09

0,68

3,17

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,08

 

 

 

 

 

 

 

1,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất hạ tầng

1,59

0,85

0,18

0,14

0,21

0,07

0,08

0,06

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

1,08

0,73

 

0,30

0,04

 

0,01

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

1,22

 

 

 

 

 

 

0,62

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT

0,11

 

 

 

 

 

 

 

0,11

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

66,07

 

66,07

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN CUỘC GỌI TƯ VẤN
Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn